dằng dặt

dằng dặt

Mưa rơi dằng dặt suốt cả tuần.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Kéo dài một cách dai dẳng, không dứt: "dằng dặt" mô tả một trạng thái, hành động, hoặc cảm xúc kéo dài lâu, có vẻ vô tận, gây cảm giác nặng nề, khó chịu hoặc mệt mỏi.
    • Liên tục, không ngừng nghỉ: "dằng dặt" cũng chỉ sự tiếp diễn không hồi kết, thường dùng trong văn cảnh tiêu cực.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Cơn mưa dằng dặt suốt cả tháng trời. (Cơn mưa kéo dài không dứt, gây cảm giác nặng nề.)
    • Nỗi buồn dằng dặt trong lòng ấy. (Nỗi buồn kéo dài dai dẳng, không nguôi ngoai.)
    • Cuộc chiến tranh dằng dặt đã cướp đi biết bao sinh mạng. (Cuộc chiến kéo dài vô tận, gây tổn thất lớn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "dằng dặt không dứt": nhấn mạnh tính liên tục, không ngừng.

    • Những lời than thở dằng dặt không dứt khiến mọi người khó chịu. (Lời than vãn kéo dài không ngừng, gây cảm giác bực bội.)
  • "dằng dặt dai dẳng": cụm từ đồng nghĩa, tăng cường nghĩa của "dằng dặt".

    • Cơn đau dằng dặt dai dẳng hành hạ anh ấy suốt nhiều năm. (Cơn đau kéo dài liên tục, không thuyên giảm.)
Biến thể từ gần giống
  • Dai dẳng (tính từ): kéo dài lâu, khó chấm dứtgần nghĩa với "dằng dặt" nhưng thường dùng cho bệnh tật hoặc thói quen.

    • Bệnh tật dai dẳng làm suy yếu sức khỏe. (Bệnh kéo dài lâu, khó chữa.)
  • Dằng dặc (tính từ): kéo dài vô tận, thường dùng trong văn họcbiến thể âm thanh của "dằng dặt".

    • Con đường dằng dặc trước mắt. (Con đường kéo dài vô tận.)
Từ đồng nghĩa
  • Dai dẳng: kéo dài lâu, khó chấm dứt.
  • Trường kỳ: kéo dài trong thời gian dài.
  • Bất tận: không điểm kết thúc.
Thành ngữ liên quan
  • Dằng dặt như mưa dầm: so sánh với mưa kéo dài, gây cảm giác nặng nề, u ám.
    • Nỗi nhớ dằng dặt như mưa dầm thấm lạnh. (Nỗi nhớ kéo dài, dai dẳng buồn .)